Trang chủ
Loigiaihay.com 2019

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem ngay
Bình chọn:
5 trên 2 phiếu

Giải bài tập Tiếng anh 3 - Thí điểm

Unit 15: Do you have any toys? - Bạn có đồ chơi nào không

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).a) What's that? Đó là cái gì? It's my robot. Đó là người máy của mình. Do you have a robot? Bạn có người máy không?

Lesson 1 (Bài học 1)

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

Click tại đây để nghe:

a)  What's that?

Đó là cái gì?

It's my robot.

Đó là người máy của mình.

Do you have a robot?

Bạn có người máy không?

No, I don't.

Không, không có.

b)  Do you have a teddy bear?

Bạn có gấu nhồi bông (gấu bông) không?

Yes. I do.

Vâng, mình có.

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

a)  Do you have a doll?

Bạn có búp bê không?

Yes, I do. Vâng, mình có.

b)  Do you have a car?

Bạn có xe hơi không?

Yes, I do.

Vâng, mình có.

c)  Do you have a robot?

Bạn có người máy không?

No, I don't.

Không, không có.

d)   Do you have a puzzle?

Bọn có trò chơi lắp hình không?

No, I don't.

Không, không có.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

Do you have a doll?

Bạn có búp bê không?

Yes, I do/ No, I don't.

Vâng, mình có. / Không, không có. Do you have a kite?

Bạn có con diều không?

Yes, I do. / No, I don't.

Vâng, mình có. / Không, không có.

Do you have a robot?

Bạn có người máy không?

Yes, I do. / No, I don't.

Vâng, mình có. / Không, không có. Do you have a ball?

Bạn có quả bóng không?

Yes, I do. / No, I don't.

Vâng, mình có. / Không, không có.

Do you have a car?

Bạn có xe hơi không?

Yes, I do / No, I don't

Vâng, mình có. / Không, không có

Do you have a puzzle?

Bạn có trò chơi lắp hình không?

Yes, I do. / No, I don't.

Vâng, mình có. / Không, không có.

Bài 4. Listen and number. (Nghe và điền số).

Click tại đây để nghe:

a 3 b 4 c 1 d 2

Audio script

1. Nam: Do you have a puzzle?

Mai: Yes, I do.

2. Mai: Do you have a puzzle?

Peter: No, I don't. I have a robot.

3. Mai: Do you have a ball?

Nam: Yes, I do.

4. Mai: Do you have a car?

Tony: No, I don't. I have a yo-yo.

Bài 5.  Read and write. (Đọc và viết).

(1) car (2) ball (3) doll (4) Do (5) they

Những món đồ chơi của tôi

Những món đồ chơi của tôi ở trên kệ. Tôi có một chiếc xe hơi. Nó "màu đỏ. Tôi có một quả bóng. Nó màu xanh da trời. Và tôi có một con búp bê khá xinh đẹp. Đó là Lucy. Tôi thích đồ chơi của tôi rất nhiều. Bạn có đồ chơi nào không? Chúng là gì?

Bài 6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

1. I have a car and a teddy bear.

2. The car is green and the teddy bear is white.

3. The car and the teddy bear are on the shelf.

Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me

  • Lesson 2 - Unit 15 trang 32, 33 SGK Tiếng Anh lớp 3 thí điểm

    Bài 5. Read and write. (Đọc và viết). Mình là Phong. Peter, Mai, Nam và Linda là bạn của mình. Chúng mình có rất nhiều đồ chơi. Peter có một người máy và một quả bóng. Mai có một gấu bông và một búp bê. Nam có một chiếc xe và một máy bay. Linda có một cái yo-yo và một bộ lắp ghép hình. Mình có một máy bay và một chiếc thuyền.

  • Lesson 3 - Unit 15 trang 34, 35 SGK Tiếng Anh lớp 3 thí điểm

    Bài 4. Read and complete. (Đọc và hoàn thành). (1) toys (2) orange (3) two (4) ship (5) green. Em trai mình có một vài món đồ chơi. Cậu ấy có ba người máy. Chúng màu cam, đen và đỏ.

  • Review 3 trang 36, 37 SGK Tiếng Anh lớp 3 thí điểm

    Bài 1. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).Bài 2. Listen and number. (Nghe và đánh số).Bài 3. Read and complete. (Đọc và hoàn thành).Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

  • Short story: Cat and mouse 3 trang 38, 39 SGK Tiếng Anh lớp 3 thí điểm

    Bài 1. Read the story. Put these lines in the correct bubbles. Then listen and check. (Đọc câu chuyện. Điền những phần còn thiếu vào khung hội thoại cho đúng. Sau đó nghe và kiểm tra lại). a) There are eight rooms in my house. How many rooms are there in your house? b) How many brothers and sisters do you have?