Trang chủ
Loigiaihay.com 2019

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem ngay
Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2

VBT TIẾNG VIỆT LỚP 2 TẬP 2

(1) a) Điền tr hoặc ch vào chỗ trống :

(1) a) Điền tr hoặc ch vào chỗ trống :

- ……….ú mưa       - ……uyền tin

- ………ú ý             - ……uyền cành

- ………ở hàng

- ………ở về

b) Đặt dấu hỏi hoặc dấu ngã trên chữ in đậm :

số chăn              mệt moi

số le                  buồn ba

chăm chi           lỏng leo

(2) Tìm từ ngữ:

a) - Chứa tiếng bắt đẩu bằng ch :..........................

- Chứa tiếng bắt đầu bằng tr :..............................

M : chổi rơm

b) - Chứa tiếng có thanh hỏi :...............................

- Chứa tiếng có thanh ngã :..................................

M : ngõ hẹp

TRẢ LỜI:

(1) a) Điền tr hoặc ch vào chỗ trống :

-trú mưa,             - truyền tin,              - chở hàng

- chú ý,                - chuyền cành           - trở về

b) Đặt dấu hỏi hoặc dấu ngã vào chữ in đậm :

số chẵn         chăm chỉ               mệt mỏi

số lẻ              lỏng lẻo                buồn

(2) Tìm từ ngữ :

a) - Chứa tiếng bắt đầu bằng ch : chim chóc, chăm chỉ, chông chênh, chao đảo, che đậy, chiêng, chung, chương, chai, chải chuốt, chả lụa, chảo, chào cờ, chạy,...

- Chứa tiếng bắt đầu bằng tr : tre, trên, trong, trai, trách, trà trộn, trả bài, trách móc, trái đất, tràn lan, trang trí, truyện tranh, trằn trọc,...

b) - Chứa tiếng có thanh hỏi : trả giá, chả giò, trả bài, tất cả, hỉ hả, cây sả, ra rả, số lẻ, vẻ mặt, cổ áo,...

- Chứa tiếng có thanh ngã : vấp ngã, số chẵn, lí lẽ, chững chạc, mũ nón, tập vẽ, ăn cỗ,...

Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me