Trang chủ
Loigiaihay.com 2019

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem ngay
Bình chọn:
5 trên 1 phiếu

Giải bài tập Tiếng anh 3 - Thí điểm

Unit 16: Do you have any pets - Bạn có thú cưng nào không

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại). a) That's my dog. Đó là con chó của tôi. Wow! He's cute! Ồ! Nó thật dễ thương! b) Do you have any pets? Bạn có thú cưng (vật nuôi) nào không?

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

Click tại đây để nghe:

a)  That's my dog.

Đó là con chó của tôi.

Wow! He's cute! Ồ! Nó thật dễ thương!

b)  Do you have any pets?

Bạn có thú cưng (vật nuôi) nào không?

Yes, I do. I have two dogs.

Vâng, mình có. Mình có hai con chó.

Bài 2.  Point and say. (Chỉ và nói).

a)   Do you have any cats?

Bọn có con mèo nào không?

No, I don't.

Không, mình không có.

Yes, I do. I have four cats.

Vâng, mình có. Mình có bốn con mèo.

b)  Do you have any parrots?

Bạn có con vẹt nào không?

No, I don't.

Không, mình không có. Yes, I do. I have two parrots.

Vâng, mình có. Mình có hai con vẹt.

c)  Do you have any rabbits?

Bạn có con thỏ nào không?

No, I don't.

Không, mình không có.

Yes, I do. I have four rabbits.

Vâng, mình có. Mình có bốn con thỏ.

d)   Do you have any goldfish?

Bạn có con có vàng nào không?

No, I don't.

Không, mình không có.

Yes, I do. I have five goldfish.

Vâng, mình có. Mình có năm con cá vàng.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

Do you have any monkeys?

Bác có con khỉ nào không?

Yes, I do. I have a monkey.

Có. Bác có một con khỉ.

Do you have any parrots?

Bác có con vẹt nào không?

Yes, I do. I have a parrot.

Có. Bác có một con vẹt.

Do you have any goldfish?

Bác có con cá vàng nào không?

Yes, I do. I have three goldfish.

. Bác có ba con cá vàng.

Do you have any rabbits?

Bác có con thỏ nào không?

Yes, I do. I have a rabbit.

Có. Bác có một con thỏ.

Do you have any mouses?

Bác có con chuột nào không?

Yes I do. I have a mouse. Có. Bác có một con chuột.

Do you have any dogs?

Bác có con chó nào không?

Yes, I do. I have two dogs.

. Bác có hai con chó.

Do you have any cats?

Bác có con mèo nào không?

Yes I do. I have two cats.

Có. Bác có hai con mèo.

Bài 4.  Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

Click tại đây để nghe:

1. b 2. a 3. b

Audio script

1. Mai: Do you have any pets?

Peter: Yes, I do. I have three birds.

2. Tom: Do you have any dogs?

No, I don't. But I have a bird.

3. Nam: Do you have any cats?

Linda: No, I don't. But I have a dog.

Bài 5.  Look and write. (Nhìn và viết).

(1) dog (2) cats (3) birds (4) goldfish

Tôi có nhiều vật nuôi (thú cưng). Tôi có một con chó và ba con mèo. Tôi có bốn con chim trong lồng và năm con cá vàng trong bể cá. Bọn có con vạt nuôi nào không?

Bài 6.  Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

1. I have a dog and three goldfish.

2. The dog is in its house. Three goldfish are in the fish tank. Hoặc các em có thể trả lời như sau:

I have a dog in its house and three goldfish in the fish tank

Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me

  • Lesson 2 - Unit 16 trang 42, 43 SGK Tiếng Anh lớp 3 thí điểm

    Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại). a) Where are my cats, Mum? Nhũng con mèo của con ở đâu vậy mẹ? They're over there, under the table.Chúng ở đàng kia, ở dưới cái bàn.

  • Lesson 3 - Unit 16 trang 44, 45 SGK Tiếng Anh lớp 3 thí điểm

    Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).Bài 2. Listen and write. (Nghe và viết).Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).Bài 4. Read and match. (Đọc và nối)Bài 5. Read and write. (Đọc và viết)

  • Ngữ pháp: Unit 17 - What toys do you like?

    1. Khi muốn hỏi bạn thích đồ chơi nào (gì), chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:What toys do you like? Bạn thích đồ chơi nào? Đáp:I like + từ chỉ loại đồ chơi Tôi thích + ... Ex: What toys do you like?Bạn thích đồ chơi nào?

  • Lesson 1 - Unit 17 trang 46, 47 SGK Tiếng Anh lớp 3 thí điểm

    Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói). What toys does he like? Cậu ấy thích đồ chơi gì?He likes trucks. Cậu ấy thích những chiếc xe tải. What toys does she like? Cô ấy thích đồ chơi gì? She likes dolls. Cô ấy thích những con búp bê.What toys does he like? Cậu ấy thích đồ chơi gì?