Trang chủ
Loigiaihay.com 2019

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem ngay
Bình chọn:
4.5 trên 4 phiếu

Giải sách bài tập Tiếng Anh 3 - Thí điểm

Unit 20: Where's Sa Pa? Sa Pa ở đâu

Bài 2. Find and circle the words. (Tìm và khoanh tròn những từ). Bài 3. Look and write. (Nhìn và viết).1. This is Ha Noi. It's in north Viet Nam. Đây là Hà Nội. Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam.2. This is Hue. It's in central Viet Nam.Đây là Huế. Nó nằm ở miền Trung Việt Nam.3. This is Ho Chi Minh City. It's in south Viet Nam.

DỊCH VÀ GIẢI SÁCH BÀI TẬP

APHONICS AND VOCABULARY (PHÁT ÂM VÀ TỪ VỰNG)

Bài 1. Complete and say aloud.

(Hoàn thành và đọc to).

a. far (xa) b. north (miền Bắc)

Bài 2. Find and circle the words. (Tìm và khoanh tròn những từ).

Bài 3. Look and write. (Nhìn và viết).

1. This is Ha Noi. It's in north Viet Nam.

Đây là Hà Nội. Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam.

2.  This is Hue. It's in central Viet Nam.

Đây là Huế. Nó nằm ở miền Trung Việt Nam.

3.  This is Ho Chi Minh City. It's in south Viet Nam.

Đây là Thành phố Hồ Chí Minh. Nó nằm ở miền Nam Việt Nam.

4.  This is Ha Long Bay. It's in north Viet Nam.

Đây là Vịnh Hạ Long. Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam.

B. SENTENCE PATTERNS (CẤU TRÚC CÂU)

Bài 1. Read and match. (Đọc và nối).

1 - c Where is Hai Phong?

Hải Phòng ở đâu?

It's in the north. Nó nằm ở miền Bắc.

2  - d Is Hai Phong near Ha Noi?

Hải Phòng gần Hà Nội phải không?

Yes, it is.

Vâng, đúng rồi.

3-  a Where is Can Tho?

Cần Thơ ở đâu?

It's in the south.

Nó nằm ở miền Nam.

4  - b Is Can Tho near Ho Chi Minh City?

Cần Thơ gần Thành phố Hồ Chí Minh phải không?

No. it isn't.

Không, nó không gần.

Bài 2. Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

(1)nice (2) it (3) central (4) far (5) near

Mai : This is Da Nang, Linda.

Mai: Đây là Đà Nẵng nè Linda.

Linda : Oh, it's very nice. Where is it, Mai?

Linda : Ồ, nó rất đẹp. Nó ở đâu vậy Mai?

Mai : It's in central Viet Nam.

Mai: Nó nằm ở miền Trung Việt Nam.

Linda : Is it far from Hue?

Linda: Nó cách xa Huế phải không?

Mai : No, it isn't.

Mai: Không, không phải.

Linda : Is it near Hue?

Linda : Nó gần Huế à?

Mai : Yes, it is.

Mai: Vâng, đúng rồi.

Bài 3. Put the words in order. Then read aloud.

(Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to).

1. Where is Hai Duong? Hải Dương ở đâu?

2. Is it near Ha Noi? Nó gần Hà Nội phải không?

3. Is Can Tho in south Viet Nam?

Cần Thơ nằm ở miền Nam Việt Nam phải không?

4. Is it far from Ho Chi Minh City?

Nó cách xa thành phố Hồ Chí Minh phải không?

C. SPEAKING (NÓI)

Read and reply. (Đọc và đáp lại).

a. Where is Sa Pa?

Sa Pa ở đâu?

Sa Pa is in north Viet Nam.

Sa Po nàm ở miền Bắc Việt Nam.

b. Is it far from Ha Noi?

Nó cách xa Hà Nội phải không?

Yes, it is.

Vâng, đúng rồi.

c. Where is Nha Trang?

Nha Trang ở đâu?

Nha Trang is in central Viet Nam.

Nha Trang nằm ở miền Trung Việt Nam.

d. Is Nha Trang near Hue?

Nha Trang ở gần Huế phải không?

No, it isn't. Nha Trang is far from Hue.

Không, nó không gần. Nha Trang cách xa so với Huế.

D. READING (ĐỌC HlỂU)

Bài 1.  Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

(1)  in (2) north (3) far (4) many (5) nice

Xin chào. Tên mình là Trang. Gia đình mình ở vịnh Hạ Long. Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam. Vịnh Hạ Long cách xa so với Hà Nội. Nó gán Uông Bí. Có nhiều hòn đảo trên biển. Chúng rất đẹp. Mình rất thích nơi này.

Bài 2.  Answer the questions. (Trả lời những câu hỏi sou).

1. What's the girl's name?

Tên của cô gái là gì?

Her name is Trang.

Cô ấy tên là Trang.

2. Where is Ha Long Bay?

Vịnh Hạ Long ở đâu?

It's in north Viet Nam.

Nó ở miền Bắc Việt Nam.

3. Is it near Ha Noi?

Nó gần Hà Nội phải không?

No, it isn't. It's far from Ha Noi.

Không, nó không gần. Nó cách xa so với Hà Nội.

4. Are there many islands in the sea?

Có nhiều hòn đảo trên biển phải không?

Yes, there are many.

Đúng rồi, có nhiều.

5. Does she like Ha Long Bay?

Cô ấy thích vịnh Hạ Long phải không?

Yes, she likes it very much.

Vâng, cô ấy rất thích nó.

E. WRITING (VIẾT)

Bài 1. Look and write. (Nhìn và viết).

1. Da Nang is in central Viet Nam. It is near Hue.

Đà Nẵng ở miền Trung Việt Nam. Nó gần Huế.

2. Quang Ninh is in north Viet Nam. It's far from Ha Noi.

Quảng Bình ở miền Bắc Việt Nam. Nó cách xa Hà Nội.

3. Dong Nai is in south Viet Nam. It is near Ho Chi Minh City.

Đồng Nai ở miền Nam Việt Nam. Nó gần Thành phố Hồ Chí Minh.

4. Binh Dinh is in central Viet Nam. It is far from Hue.

Bình Định ở miền Trung Việt Nam. Nó càch xo Huế.

Bài 2. Read and write. (Đọc và viết).

1 Where are you in Viet Nam?

Bạn ở đâu trên đất nước Việt Nam?

I'm in Ho Chi Minh City.

Tôi ở Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Is your place in central Viet Nam?

Nơi bạn ở có phải là miền Trung Việt Nam không?

No, it isn't. It's in south Viet Nam.

Không, không phải. Nó ở miền Nam Việt Nam.

3. Is your place near the city?

Nơi bạn ở gần thành phố không?

Yes, it is.

Vâng, nó gần.

4. Is your place far from the city?

Nơi bạn ở cách xa thành phố phải không?

No, it isn't. It is in center of the city.

Không, không xa. Nó ở trung tâm thành phố.

Bài 3. Write about your hometown/ village.

(Viết về quê em/ làng em).

Draw your hometown or village.

Vẽ về quê em hoặc làng em.

This is Quang Ngai.

Đây là Quảng Ngãi.

It is in central Viet Nam.

Nó ở miền Trung Việt Nam.

Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me