Trang chủ
Loigiaihay.com 2019

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem ngay
Bình chọn:
3 trên 2 phiếu

Giải sách bài tập Tiếng Anh 3 - Thí điểm

Unit 11: This is my family - Đây là gia đình tôi

Bài 3. Write about your family. (Viết về gia đình bạn). There are four people in my family. My father is thirty-six years old, and my mother is thirty-one years old. My brother is four years old. I am eight years old. We are a happy family.

A. PHONICS AND VOCABULARY (PHÁT ÂM VÀ TỪ VỰNG)

Bài 1. Complete and say aloud.

(Hoàn thành và đọc to).

1. grandmother (bà nội/ngoại)

2. grandfather (ông nội/ngoại)

Bài 2. Do the puzzle. (Giải trò chơi ô chữ).

1. MOTHER (mẹ)             2. GRANDFATHER (ông)

2. GRANDMOTHER (bà)   4. FATHER (ba, bố, cha)

3. SISTER (chị/em gái)    6. BROTHER (anh/em trai)

Bài 3: Look and write. (Nhìn và viết).

1. My grandfather is sixty-six years old. Ông tôi 66 tuổi.

2. My grandmother is sixty-two years old. Bà tôi 02 tuổi.

3. My father is forty-four years old. Cho tôi 44 tuổi.

4. My mother is forty years old. Mẹ tôi 40 tuổi.

B. SENTENCE PATTERNS (CẤU TRÚC CÂU)

Bài 1. Read and match. (Đọc và nối).

1- d This is my grandmother. Đây là bà tôi.

2  - a How old is your mother? Mẹ bọn bao nhiêu tuổi?

3  - b My father is young. Ba tôi thì trẻ.

4  - c My sister is seven years old. Em gái tôi 7 tuổi.

Bài 2. Match the sentences. (Nối những câu sau).

1 - b Who's that man?

Người đàn ông đó là ai?

He's my father, ồng ây là cha tôi.

2  - d How old is your brother?

Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

He's thirteen;

Anh ấy 13 tuổi.

3  - a How old are you?

Bạn bao nhiêu tuổi?

I'm ten. Tôi 10 tuổi.

4  - c Is your grandfather old?

Ông bạn già rồi phải không?

Yes, he is.

Vâng, ông tôi già.

Bài 3: Put the words in order. Then read aloud.

(Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng).

1. My sister is thirteen years old. Chị gái tôi 13 tuổi.

2. How old is your father? Ba bon boo nhiêu tuổi?

3. That is my grandfather. Đó là ông tôi.

4. My mother is young. Mẹ tôi thì trẻ.

C. SPEAKING (NÓI)

Read and ask the questions. (Đọc và hỏi các câu hỏi).

a. Who's he? ông ấy là ai?

He is my grandfather, ông ấy là ông tôi.

How old is he? ồng bọn bao nhiêu tuổi?

He's sixty-six years old. Ông tôi 66 tuổi.

b. Who's she? Bà ấy là ai?

She's my mother. Bà ây là mẹ tôi.                           ,

How old is she? Mẹ bọn boo nhiêu tuổi?

She's forty years old. Mẹ tôi 40 tuổi.

c. Who's the boy (he)? Cậu bé là ai?

He is my son. Cậu bé là con trai tôi.

How old is he? Con trai bạn bao nhiêu tuổi?

He's thirteen years old. Con trai tôi 13 tuổi.

d. Who's the girl (she)? Bé gái ấy là ai?

She is my sister. Bé gái ấy là em gái tôi.

How old is she? Em gái bạn bao nhiêu tuổi?

She's ten years old. Em gái tôi 10 tuổi.

D. READING (ĐỌC HlỂU)

Bài 1. Read and complete. (Đọc và hoàn thành).

(1) woman (2) mother (3) she (4) forty (5) nice

Linda : Who's that woman?

Linda : Người đàn bà đó là ai?

Mai : She's my mother.

Mai: Bà ấy là mẹ tôi.

Linda : How old is she?

Linda : Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?

Mai : She is forty years old.

Mai: Mẹ tôi 40 tuổi.

Linda : She looks young and nice.

Linda : Trông mẹ bạn trẻ và đẹp.

Mai : Thank you.

Mai: Cảm ơn.

Bài 2: Read and circle the correct answers.

(Đọc và khoanh tròn vào câu trả lời đúng).

  1. B   2. c   3.c       4. A       5. A    

Tên mình là Tony. Mình 10 tuổi. Gia đình mình có 5 người. Bà mình 70 tuổi. Cha mình 45 tuổi. Mẹ mình còn trẻ. Mẹ mình 38 tuổi. Chị gái mình 14 tuổi.

E. WRITING (VIẾT)

Bài 1. Look and write. (Nhìn và viết).

1. There are six people in the family.

Gia đình có 6 người.

2. The grandfather and the grandmother are old.

Ông và bà đều già.

3. The father and the mother are young.

Cha và mẹ còn trẻ.

4. They are a happy family.

Họ là một gia đình hạnh phúc.

Bài 2: Write the questions. (Viết các câu hỏi).

1. Who is that man? Người đàn ông đó là ai?

He is the father, ông ấy là cha.

2. How old is he? ông ấy bao nhiêu tuổi?

He is forty-five years old. Ông ấy 45 tuổi.

3. Who's she? Người phụ nữ đó là ai?

She is the mother. Bà ấy là mẹ.

4. How old is she? Bà ấy bao nhiêu tuổi?

She is forty years old. Bà ấy 40 tuổi.

5. Who is that boy? Cậu bé đó là ai?

He is the son. Cậu ấy là con trai trong gia đình.

6. How old is he? Cậu ấy bao nhiêu tuổi?

He is fifteen years old. Cậu ấy 15 tuổi.

7. Who's that girl? Bé gái đó là ai?

She is the daughter. Cô ấy là con gái trong gia đình.

8. How old is she? Cô ấy bao nhiêu tuổi?

She is ten years old. Cô ấy 10 tuổi.

Bài 3. Write about your family. (Viết về gia đình bạn).

There are four people in my family. My father is thirty-six years old, and my mother is thirty-one years old. My brother is four years old. I am eight years old. We are a happy family.

Gia đình tôi có 4 người. Ba tôi 36 tuổi, và mẹ tôi 31 tuổi. Em trai tôi 4 tuổi. Tôi 8 tuổi. Chúng tôi là một gia đình hạnh phúc.

Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me