Trang chủ
Loigiaihay.com 2019

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem ngay
Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2

VBT TIẾNG VIỆT LỚP 2 TẬP 1

Điền ia hoặc ya vào chỗ trống:

1. Điền ia hoặc ya vào chỗ trống:

t....... nắng; đêm khu.......;  cây m......

2. a) Viết vào chỗ trống từ chứa tiếng có âm đầu l hoặc n

- Chỉ vật đội trên đầu để che mưa nắng :.............

- Chỉ con vật kêu ủn ỉn :............

- Có nghĩa là ngại làm việc :............

- Trái nghĩa với già:..............

b) Viết vào chỗ trống từ chứa tiếng có vần en hoặc eng:

- Chỉ đồ dùng để xúc đất:.................

- Chỉ vật dùng để chiếu sáng:................

- Trái nghĩa với chê :..............

- Cùng nghĩa với xấu hổ (mắc cỡ): ..................... 

TRẢ LỜI:

1. Điền ia hoặc ya vào chỗ trống:

tia nắng; đêm khuya;  cây mía

2. a) Viết vào chỗ trống từ chứa tiếng có âm đầu l hoặc n.

- Chỉ vật đội trên đầu để che mưa nắng : nón

- Chỉ con vật kêu ủn ỉn : lợn

- Có nghĩa là ngại làm việc : lười

- Trái nghĩa với già : non

b) Viết vào chỗ trống từ chứa tiếng có vần en hoặc eng .

- Chỉ đồ dùng để xúc đất : xẻng

- Chỉ vật dùng để chiếu sáng : đèn

- Trái nghĩa với chê : khen

- Cùng nghĩa với xấu hổ(mắc cỡ) : thẹn.

Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me