Trang chủ
Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 2

VBT TIẾNG VIỆT LỚP 2 TẬP 1

Điền tiếng và từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong bảng

1. Điền tiếng và từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong bảng

Âm đầu

Vần

Thanh

Tiếng

Từ ngữ

v

ui

ngang

vui

 ............

th

uy

hỏi

 ............

 ............

n

ui

sắc

 ............

 ............

l

uy

ngã

 ............

 ............

2. a) Điền các từ che, tre, trăng, trắng vào chỗ trống cho phù hợp :

Quê hương là cầu ......... nhỏ

Mẹ về nón lá nghiêng ...........

Quê hương là đêm............ tỏ

Hoa cau rụng............. ngoài thềm

b) Điền vào chỗ trống 2 từ ngữ có tiếng mang vần iên, 2 từ ngữ có tiếng mang vần iêng :

M : con kiến, miếng mồi

iên

1 ...............

2....................

iêng

1 ..............

2....................

TRẢ LỜI:

1. Điền tiếng và từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong bảng:

Âm đầu

Vần

Thanh

Tiếng

Từ ngữ

v

ui

ngang

vui

vui, vui vẻ, yên vui, vui thích, vui sướng,...

th

uy

hỏi

thủy

thủy chung, thủy triều, thủy thủ, tàu thủy,...

n

ui

sắc

núi

núi, núi non, sông núi, đồi núi,...

l

uy

ngã

lũy

lũy tre, thành lũy,...

2. a) Điền các từ che, tre, trăng, trắng vào chỗ trống cho phù hợp :

Quê hương là cầu tre nhỏ,

Mẹ về nón lá nghiêng che.

Quê hương là đêm trăng tỏ,

Hoa cau rụng trắng ngoài thềm,

b) Điền vào chỗ trống 2 từ ngữ có tiếng mang vần iên, 2 từ ngữ có tiếng mang vần iêng 

M : con kiến, miếng mồi

iên

1 biển, bà tiên,...

2 viên phấn, đèn điện,...

iêng

1 siêng năng, lười biếng,...

2 cồng chiêng, sầu riêng,...

Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me