Trang chủ
Loigiaihay.com 2019

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem ngay
Bình chọn:
3.3 trên 11 phiếu

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3

VBT TIẾNG VIỆT LỚP 3 TẬP 1

1. Điền vào chỗ trống ăc hoặc oăc :

1. Điền vào chỗ trống ăc hoặc oăc :

đọc ng....... ngứ, ng....... tay nhau, dấu ng....... đơn

2. Tìm các từ:

a) Chứa tiếng bắt đẩu bằng tr hoặc ch, có nghĩa như sau :

- Trái nghĩa với riêng:...........................

- Cùng nghĩa với leo :............................

- Vật đựng nước để rửa mặt, rửa tay, rửa rau :.............

b) Chứa tiếng có thanh hỏi hoặc thanh ngã, có nghĩa như sau :

- Trái nghĩa với đóng:...............................

- Cùng nghĩa với vỡ................................

- Bộ phận ở trên mặt dùng để thở và ngửi: ..................

TRẢ LỜI:

1. Điền vào chỗ trống ăc hoặc oăc :

đọc ngắc ngứ, ngoắc tay nhau, dấu ngoặc đơn

2. Tìm các từ :

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng fr hoặc ch, có nghĩa như sau :

- Trái nghĩa với riêng: chung

- Cùng nghĩa với leo : trèo

- Vật đựng nước để rửa mặt, rửa tay, rửa rau : chậu

b) Chứa tiếng có thanh hỏi hoặc thanh ngã, có nghĩa như sau :

- Trái nghĩa với đóng : mở

- Cùng nghĩa với vỡ : bể

- Bộ phận ở trên mặt dùng để thở và ngửi : mũi

Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me