Trang chủ
Bình chọn:
5 trên 1 phiếu

Giải vở bài tập Toán lớp 2

3. PHÉP TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100

Giải bài tập trang 64 bài 13 trừ đi một số: 13 - 5 Vở bài tập (VBT) Toán học 2 tập 1. Câu 1: Tính nhẩm...

1.Tính nhẩm

a)

\(\eqalign{
& 8 + 5 = ..... \cr
& 5 + 8 = ..... \cr
& 13 - 8 = ..... \cr
& 13 - 5 = ..... \cr} \)        \(\eqalign{& 7 + 6 = ..... \cr & 6 + 7 = ..... \cr & 13 - 7 = ..... \cr & 13 - 6 = ..... \cr} \)   \(\eqalign{& 9 + 4 = ..... \cr & 4 + 9 = ..... \cr & 13 - 9 = ..... \cr & 13 - 4 = ..... \cr} \)                                                         

b)

\(\eqalign{
& 13 - 3 - 4 = ..... \cr
& 13 - 7 = ..... \cr} \)         \(\eqalign{& 13 - 3 - 6 = ..... \cr & 13 - 9 = ..... \cr} \)

\(\eqalign{& 13 - 3 - 2 = ..... \cr & 13 - 5 = ..... \cr} \)                                              

2. Tính:

3. Một cửa hàng có 13 quạt điện, đã bán 9 quạt điện. Hỏi cửa hàng đó còn lại mấy quạt điện?

4. Vẽ 3 đoạn thẳng cùng cắt nhau tại một điểm.

BÀI GIẢI

1.

a)

\(\eqalign{
& 8 + 5 = 13 \cr
& 5 + 8 = 13 \cr
& 13 - 8 = 5 \cr  
& 13 - 5 = 8 \cr} \)            \(\eqalign{& 7 + 6 = 13 \cr & 6 + 7 = 13 \cr & 13 - 7 = 5 \cr & 13 - 6 = 7 \cr} \)           \(\eqalign{& 9 + 4 = 13 \cr & 4 + 9 = 13 \cr & 13 - 9 = 4 \cr & 13 - 4 = 9 \cr} \)                                                                

b)

\(\eqalign{
& 13 - 3 - 4 = 6 \cr
& 13 - 7 = 6 \cr} \)             \(\eqalign{& 13 - 3 - 6 = 4 \cr & 13 - 9 = 4 \cr} \)

\(\eqalign{
& 13 - 3 - 2 = 8 \cr
& 13 - 5 = 8 \cr} \)                             

2. 

 

3.

Tóm tắt

Cửa hàng có                 : 13 cái quạt

Bán                              : 9 cái quạt

Còn                              :… cái quạt?

Bài giải

Cửa hàng còn lại số quạt điện là:

13 – 9 = 4 (quạt điện)

Đáp số: 4 quạt điện

4. 

Ta có thể gọi 3 đoạn thẳng AB, CD, EF cùng cắt nhau tại điểm I.

  Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me