Trang chủ
Bình chọn:
4.5 trên 4 phiếu

Giải vở bài tập Toán lớp 2

3. PHÉP TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100

Giải bài tập trang 82 bài luyện tập Vở bài tập (VBT) Toán học 2 tập 1. Câu 1: Tính nhẩm...

1. Tính nhẩm:

\(\eqalign{
& 18 - 9 = ..... \cr
& 17 - 9 = ..... \cr
& 16 - 9 = ..... \cr} \)                 \(\eqalign{& 15 - 6 = ..... \cr & 15 - 7 = ..... \cr & 15 - 8 = ..... \cr} \)

\(\eqalign{
& 11 - 7 = ..... \cr
& 12 - 8 = ..... \cr
& 13 - 9 = ..... \cr} \)                 \(\eqalign{& 11 - 6 = ..... \cr & 14 - 6 = ..... \cr & 11 - 3 = ..... \cr} \)

2. Đặt tính rồi tính:

42 - 18             71 - 25             60 - 37              83 - 55

54 - 9               92 - 46              80 - 8               37 - 28

3. Vẽ đường thẳng:

a) Đi qua hai điểm M, N

Chấm thêm một điểm p để M, N, P thẳng hàng

b) Đi qua điểm O

Chấm thêm 2 điểm C và D để C, O, D thẳng hàng.

c) Đi qua hai trong ba điểm A, B, C.

Chấm thêm hai điểm E và H để A, E, B thẳng hàng và B, C, H thẳng hàng.

Chấm thêm hai điểm E và H để A, E, B thẳng hàng và B, C, H thẳng hàng.

BÀI GIẢI

1.

\(\eqalign{
& 18 - 9 = 9 \cr
& 17 - 9 = 8 \cr
& 16 - 9 = 7 \cr} \)                                   \(\eqalign{& 15 - 6 = 9 \cr & 15 - 7 = 8 \cr & 15 - 8 = 7 \cr} \)

\(\eqalign{
& 11 - 7 = 4 \cr
& 12 - 8 = 4 \cr
& 13 - 9 = 4 \cr} \)                                   \(\eqalign{& 11 - 6 = 5 \cr & 14 - 6 = 8 \cr & 11 - 3 = 8 \cr} \)

2. 

   

3. Vẽ đường thẳng:

a) Đi qua hai điểm M, N

Chấm thêm một điểm p để M, N, P thẳng hàng

b) Đi qua điểm O

Chấm thêm 2 điểm C và D để C, O, D thẳng hàng.

c) Đi qua hai trong ba điểm A, B, C.

Chấm thêm hai điểm E và H để A, E, B thẳng hàng và B, C, H thẳng hàng.

Chấm thêm hai điểm E và H để A, E, B thẳng hàng và B, C, H thẳng hàng.

Chấm thêm hai điểm E và H để A, E, B thẳng hàng và B, C, H thẳng hàng.

 Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me