Trang chủ
Bình chọn:
5 trên 1 phiếu

Giải vở bài tập Toán lớp 2

2. PHÉP CỘNG CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100

Giải bài tập trang 44 bài luyện tập Vở bài tập (VBT) Toán học 2 tập 1. Câu 1: Tính nhẩm....

1. Tính nhẩm:

\(\eqalign{
& 9 + 8 = ..... \cr
& 7 + 6 = ..... \cr
& 5 + 6 = ..... \cr} \)  \(\eqalign{& 2 + 9 = ..... \cr & 4 + 8 = ..... \cr & 9 + 9 = ..... \cr} \)

\(\eqalign{
& 3 + 8 = ..... \cr
& 7 + 7 = ..... \cr
& 5 + 7 = ..... \cr} \)     \(\eqalign{& 8 + 6 = ..... \cr & 4 + 9 = ..... \cr & 9 + 7 = ..... \cr} \)

2. Đặt tính rồi tính:

                                                                 

3. Mẹ hái được 56 quả cam, chị hái được nhiều hơn mẹ 18 quả. Hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam?

4. Ghi kết quả tính:

\(\eqalign{
& 8 + 5 + 1 = ..... \cr
& 8 + 6 = ..... \cr} \)   \(\eqalign{& 5 + 4 + 3 = ..... \cr & 5 + 7 = ..... \cr} \)

\(\eqalign{
& 6 + 5 + 4 = ..... \cr
& 6 + 9 = ..... \cr} \)                                                   

5. Điền chữ số thích hợp vào ô trống:

BÀI GIẢI

1.

\(\eqalign{
& 9 + 8 = 17 \cr
& 7 + 6 = 13 \cr
& 5 + 6 = 11 \cr} \)    \(\eqalign{& 2 + 9 = 11 \cr & 4 + 8 = 12 \cr & 9 + 9 = 18 \cr} \)

\(\eqalign{
& 3 + 8 = 11 \cr
& 7 + 7 = 14 \cr
& 5 + 7 = 12 \cr} \)   \(\eqalign{& 8 + 6 = 14 \cr & 4 + 9 = 13 \cr & 9 + 7 = 16 \cr} \)

2.

                                                                                   

3.

Tóm tắt

Mẹ hái được     : 56 quả cam

Chị hái hơn mẹ            : 18 quả cam

Chị hái được    :… quả cam?

Bài giải

 Số quả cam chị hái được là:

56 + 18 = 74 (quả)

Đáp số: 74 quả

4. 

\(\eqalign{
& 8 + 5 + 1 = 14 \cr
& 8 + 6 = 14 \cr} \)     

\(\eqalign{& 5 + 4 + 3 = 12 \cr & 5 + 7 = 12 \cr} \)

\(\eqalign{
& 6 + 5 + 4 = 15 \cr
& 6 + 9 = 15 \cr} \)                                                     

5. 

Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me