Trang chủ
Bình chọn:
5 trên 2 phiếu

Giải vở bài tập Toán lớp 2

2. PHÉP CỘNG CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100

Giải bài tập trang 21 bài 7 cộng với một số: 8 + 5 Vở bài tập (VBT) Toán 2 tập 1. Câu 1: Tính nhẩm...

1.Tính nhẩm:

\(\eqalign{
& 8 + 2 = .....\,\,\,\,8 + 3 = .....\,\,\,\,\,8 + 4 = .....\,\,\, \cr
& \,8 + 5 = .....\,\,\,\,8 + 6 = .....\,\,\,\,\,8 + 7 = ..... \cr} \)

\(\eqalign{
& 8 + 8 = .....\,\,\,\,8 + 9 = .....\,\,\,\,\,4 + 8 = ..... \cr
& 5 + 8 = .....\,\,\,\,6 + 8 = .....\,\,\,\,7 + 8 = ..... \cr} \)

2.Tính:

3. Hoa có 8 con tem, Hoa mua thêm 4 con tem nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu con tem?

4. Tính nhẩm:

\(\eqalign{
& 8 + 5 = ... \cr
& 8 + 2 + 3 = ... \cr
& 9 + 5 = ... \cr
& 9 + 1 + 4 = ... \cr} \)

\(\eqalign{
& 8 + 7 = ... \cr
& 8 + 2 + 5 = ... \cr
& 9 + 7 = ... \cr
& 9 + 1 + 6 = ... \cr} \)

\(\eqalign{
& 8 + 4 = ..... \cr 
& 8 + 2 + 2 = ..... \cr 
& 9 + 8 = ..... \cr 
& 9 + 1 + 7 = ..... \cr} \)

 

5. Số

BÀI GIẢI

1.

\(\eqalign{
& 8 + 2 = 10\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,8 + 3 = 11\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,8 + 4 = 12 \cr
& \,8 + 5 = 13\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,8 + 6 = 14\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,8 + 7 = 15 \cr} \)

\(\eqalign{
& 8 + 8 = 16\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,8 + 9 = 17\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,4 + 8 = 12 \cr
& 5 + 8 = 13\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,6 + 8 = 14\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,7 + 8 = 15 \cr} \)

2.

3. 

Tóm tắt

Hoa có       : 8 con tem

Mua thêm   : 4 con tem

Hoa có        : … con tem ?

Bài giải

Số con tem Hoa có tất cả là:

8 + 4 = 12 (con)

Đáp số : 12 con

4. 

\(\eqalign{
& 8 + 5 = 13 \cr
& 8 + 2 + 3 = 13 \cr
& 9 + 5 = 14 \cr
& 9 + 1 + 4 = 14 \cr} \)

\(\eqalign{
& 8 + 7 = 15 \cr
& 8 + 2 + 5 = 15 \cr
& 9 + 7 = 16 \cr
& 9 + 1 + 6 = 16 \cr} \)

\(\eqalign{
& 8 + 4 = 12 \cr
& 8 + 2 + 2 = 12 \cr
& 9 + 8 = 17 \cr
& 9 + 1 + 7 = 17 \cr} \)

 

5.

Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me