Trang chủ
Bình chọn:
4.4 trên 52 phiếu

Giải vở bài tập Toán lớp 4

CHƯƠNG 4. PHÂN SỐ - CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ. GIỚI THIỆU HÌNH THOI

Giải bài tập trang 22 bài quy đồng mẫu số các phân số Vở bài tập (VBT) Toán 4 tập 2. Câu 1: Quy đồng mẫu số hai phân số (theo mẫu)....

1. Quy đồng mẫu số hai phân số (theo mẫu):

a) \(3 \over 4\) và \(3 \over 5\)

b) \(7 \over 8\) và \(8 \over 7\)

c) \(9 \over 5\) và \(7 \over 12\)

2. Quy đồng mẫu số các phân số \(2 \over 3\) và \(5 \over 12\) (chọn 12 mẫu số chung(MSC) để quy đồng mẫu số hai phân số trên).

Bài giải

1. Quy đồng mẫu số hai phân số (theo mẫu)

a) Ta có :\({3 \over 4} = {{3 \times 5} \over {4 \times 5}} = {{15} \over {20}};{3 \over 5} = {{3 \times 4} \over {5 \times 4}} = {{12} \over {20}}\)

Vậy quy đồng mẫu số của \(3 \over 4\) và \(3 \over 5\) được \({{15} \over {20}}\) và \({{12} \over {20}}.\)

b) Ta có: \({7 \over 8} = {{7 \times 7} \over {8 \times 7}} = {{49} \over {56}};{8 \over 7} = {{8 \times 8} \over {7 \times 8}} = {{64} \over {56}}\)

Vậy quy đồng mẫu số của \({7 \over 8}\) và \({8 \over 7}\) được \({{49} \over {56}}\) và \({{64} \over {56}}.\)

c) Ta có: \({9 \over 5} = {{9 \times 12} \over {5 \times 12}} = {{108} \over {60}};{7 \over {12}} = {{7 \times 5} \over {12 \times 5}} = {{35} \over {60}}\)

Vậy quy đồng mẫu số của \({9 \over 5}\) và  \({7 \over {12}}\) được \({{108} \over {60}}\) và \({{35} \over {60}}\)

2.

Ta có: \({2 \over 3} = {{2 \times 4} \over {3 \times 4}} = {8 \over {12}};{5 \over {12}} = {{5 \times 1} \over {12 \times 1}} = {5 \over {12}}\)

Vậy quy đồng mẫu số của \({2 \over 3}\) và \({5 \over {12}}\) được \({8 \over {12}}\) và \({5 \over {12}}.\)

Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me