Trang chủ
Loigiaihay.com 2019

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem ngay
Bình chọn:
5 trên 1 phiếu

Giải bài tập Tiếng Anh 12

Unit 12 : Water Sports - Thể Thao Dưới Nước

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) tiếng Anh 12 unit 12

UNIT 12 : WATER SPORTS

[CÁC MÔN THỂ THAO DƯỚI NƯỚC]


-canoeing /kəˈnuːɪŋ/(n): môn đi thuyền

- cap /kæp/ (n): mũ lưỡi trai

- eject /i:'dʒekt/ (v): tống ra

- foul /faul/ (n): phạm luật,sai sót

- scuba-diving /ˈskuːbə daɪvɪŋ/: lặn có bình khí

- synchronized swimming /ˈsɪŋkrənaɪz/:bơi nghệ thuật

- tie /taɪ/ = drawn /drɔːn/ (n): trận hoà

- vertical /ˈvɜːtɪkl/ (a): phương thẳng đứng

- windsurfing (n): môn lướt ván buồn

- water polo (n): môn bóng nước

- cross-bar (n): xà ngang

- goalie = goalkeeper /ˈɡəʊlkiːpə(r)/ (n): thủ môn

- sprint /sprɪnt/ (v): chạy hết tốc lực

- defensive /di'fensiv/ (a): để phòng thủ

- penalize = penalise /ˈpiːnəlaɪz/ (v): phạt

- overtime /ˈəʊvətaɪm/ (n): giờ làm thêm,(a): quá giờ

- referee /,refə'ri:/ (n): trọng tài

- commit /kə'mit/ (v): vi phạm

- sail /seil/ (n): buồm,(v): lướt

- bend /bend/ (v): cúi xuống

- set /set/ (v): lặn

- conduct /kənˈdʌkt/ (v):hướng dẫn

- postman /ˈpəʊstmən/ (n): người đưa thư

- castle /'kɑ:sl/ (n): lâu đài

Loigiaihay.com

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me