Trang chủ
Loigiaihay.com 2019

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem ngay
Bình chọn:
5 trên 1 phiếu

Giải bài tập Tiếng Anh 9 - Thí điểm

Unit 5: Wonders of Viet Nam

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 9 mới unit 5

UNIT 5. WONDERS OF VIET NAM

Những kì quan ở Việt Nam

administrative (adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/: thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính

astounding (adj) /əˈstaʊndɪŋ/: làm sững sờ, làm sửng sốt

cavern (n) /ˈkævən/: hang lớn, động

citadel (n) /ˈsɪtədəl/: thành lũy, thành trì

complex (n) /ˈkɒmpleks/: khu liên hơp, quần thể

contestant (n) /kənˈtestənt/: thí sinh

fortress (n) /ˈfɔːtrəs/: pháo đài

geological (adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/: (thuộc) địa chất

limestone (n) /ˈlaɪmstəʊn/: đá vôi

measure (n) /ˈmeʒə(r)/: biện pháp, phương sách

paradise (n) /ˈpærədaɪs/: thiên đường

picturesque (adj) /ˌpɪktʃəˈresk/: đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

recognition (n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/: sự công nhận, sự thưa nhận

rickshaw (n) /ˈrɪkʃɔː/: xe xích lô, xe kéo

round (in a game) (n) /raʊnd/: hiệp, vòng (trong trò chơi)

sculpture (n) /ˈskʌlptʃə(r)/: bức tượng (điêu khắc)

setting (n) /ˈsetɪŋ/: khung cảnh, môi trường

spectacular (adj) /spekˈtækjələ(r)/: đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

structure (n) /ˈstrʌktʃə(r)/: công trình kiến trúc, công trình xây dựng

tomb (n) /tuːm/: ngôi mộ

Loigiaihay.com

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me