Trang chủ
Bình chọn:
4.3 trên 175 phiếu

Giải bài tập Toán 8

CHƯƠNG I. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC

Giải bài tập trang 14 bài 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) SGK Toán 8 tập 1. Câu 26: Tính...

Bài 26 trang 14 sgk toán 8 tập 1

Tính:

a) (2x2 + 3y)3;                b) (\(\frac{1}{2}\)x – 3)3

Bài giải:

 a) (2x2 + 3y)3 = (2x2)3  + 3(2x2)2 . 3y + 3 . 2x2 . (3y)2 + (3y)3

                       = 8x6 + 3 . 4x4 . 3y + 3 . 2x2 . 9y2 + 27y3

                        = 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3

b) (\(\frac{1}{2}\)x – 3)3 = \(\left ( \frac{1}{2}x \right )^{3}\)- 3\(\left ( \frac{1}{2}x \right )^{2}\). 3 + 3\(\left ( \frac{1}{2}x \right )\). 32 - 33

                   = \(\frac{1}{8}\)x3 – 3 . \(\frac{1}{4}\)x2 . 3 + 3 . \(\frac{1}{2}\)x . 9 – 27

                   = \(\frac{1}{8}\)x3 – \(\frac{9}{4}\)x2 + \(\frac{27}{2}\)x - 27


Bài 27 trang 14 sgk toán 8 tập 1

 Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) – x3 + 3x2 – 3x + 1;

b) 8 – 12x + 6x2 – x3.

Bài giải:

a) – x3 + 3x2– 3x + 1 = 1 – 3 . 12 . x + 3 . 1 . x2 – x3

                                 = (1 – x)3

 b)    8 – 12x + 6x2 – x3 = 23 – 3 . 22. x + 3 . 2 . x2 – x3

                                     = (2 – x)3


Bài 28 trang 14 sgk toán 8 tập 1

Tính giá trị của biểu thức:

a) x3 + 12x2 + 48x + 64               tại x = 6;

b) x3 – 6x2 + 12x- 8                     tại x = 22.

Bài giải:

a) x3 + 12x2 + 48x + 64 = x3 + 3 . x2. 4 + 3 . x . 42 + 43

                                       = (x + 4)

Với x = 6: (6 + 4)3 = 103 = 1000

b) x3 – 6x2 + 12x- 8 = x3 – 3 . x2. 2  + 3 . x . 22 - 23
                               = (x – 2)3

Với x = 22: (22 – 2)3 = 203 = 8000



Bài 29 trang 14 sgk toán 8 tập 1

Đố: Đức tính đáng quý.

Hãy viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương hoặc lập phương của một tổng hoặc một hiệu, rồi điền chữ cùng dòng với biều thức đó vào bảng cho thích hợp. Sau khi thêm dấu, em sẽ tìm ra một trong những đức tính quý báu của con người.

x3 – 3x2 + 3x – 1                  N

 16 + 8x + x2                         U

  3x2 + 3x + 1 + x3                H

  1 – 2y + y2                         Â

 

Bài giải:

Ta có:

N: x3 – 3x2 + 3x – 1 = x3 – 3 . x2. 1+ 3 . x .12 – 13 = (x – 1)3

U:  16 + 8x + x2= 42 + 2 . 4 . x + x2 = (4 + x)2

                                                       = (x + 4)2

H:   3x2 + 3x + 1 + x3 = x3 + 3x2 + 3x + 1

                                  = (x + 1)3 = (1 + x)3

Â: 1 – 2y + y2 = 12 - 2 . 1 . y + y2 = (1 - y)2

                                                    = (y - 1)2

Nên:

Vậy: Đức tính đáng quý là "NHÂN HẬU"

Chú ý:

Có thế khai triển các biểu thức (x – 1)3 , (x + 1)3 , (y - 1)2 , (x + 4)2 ... để tìm xem kết quả ứng với chữ nào và điền vào bảng.

 Giaibaitap.me

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me

Bài giải mới nhất

Bài giải mới nhất các môn khác