Trang chủ
Loigiaihay.com 2019

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem ngay
Bình chọn:
5 trên 1 phiếu

Giải vở bài tập Toán lớp 4

CHƯƠNG 1. SỐ TỰ NHIÊN. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

Giải bài tập trang 6 bài biểu thức có chứa một chữ Vở bài tập (VBT) Toán 4 tập 1. Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)...

1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)

a) Nếu a = 10 thì 65 + a = 65 + …  =.

Giá trị của biểu thức 65 + a với a = 10 là ………….

b) Nếu b = 7 thì

Giá trị của biểu thức với b = 7 là …………

c) Nếu m = 6 thì

Giá trị của biểu thức với m = 6 là ……….

d) Nếu n = 5 thì

Giá trị của biểu thức 185 : n với n = 5 là ……..

2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) giá trị của biểu thức  với a = 20 là ……….

b) giá trị của biểu thức  với b = 500 là ……….

c) giá trị của biểu thức  với c = 4 là ………..

d) giá trị của biểu thức 600 – x với x = 3 là ………..

3. Viết vào ô trống (theo mẫu):

a)

a

5

10

20

\(25 + a\)

\(25 + 5 = 30\)

 

 

 b)

c

2

5

10

\(296 – c\)

\(296 – 2 = 294\)

 

 

 Bài giải:

1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)

a) Nếu a = 10 thì 65 + a = 65 + 10 = 75.

Giá trị của biểu thức 65 + a với a = 10 là 75.

b) Nếu b = 7 thì

Giá trị của biểu thức với b = 7 là 178.

c) Nếu m = 6 thì

Giá trị của biểu thức với m = 6 là 429.

d) Nếu n = 5 thì

Giá trị của biểu thức 185 : n với n = 5 là 37.

2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) giá trị của biểu thức  với a = 20 là 390.

b) giá trị của biểu thức  với b = 500 là 360.

c) giá trị của biểu thức  với c = 4 là 204.

d) giá trị của biểu thức 600 – x với x = 300 là 300.

3. Viết vào ô trống (theo mẫu):

a)

a

5

10

20

\(25 + a\)

\(25 + 5 = 30\)

\(25 + 10 = 35\)

\(25 + 20 = 45\)

 b)

c

2

5

10

\(296 – c\)

\(296 – 2 = 294\)

\(296 – 5 = 291\)

\(296 – 10 = 286\)

Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me