Trang chủ
Loigiaihay.com 2019

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem ngay
Bình chọn:
3.5 trên 2 phiếu

Giải bài tập Tiếng Anh 10 - Thí điểm

Unit 10: Ecotourism

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 10 mới unit 10

UNIT 10. ECOTOURISM

Du lịch sinh thái

1.adapt /əˈdæpt/ (v): sửa lại cho phù hợp, thích nghi

2. biosphere reserve /ˈbaɪəʊsfɪə(r)rɪˈzɜːv/(n): khu dự trữ sinh quyển

3. discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/ (v) : thải ra, xả ra

4. eco-friendly /ˌiːkəʊˈfrendli/(adj): thân thiện với môi trường

5. ecology /iˈkɒlədʒi/ (n): hệ sinh thái

6. ecotourism /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ (n) : du lịch sinh thái

7. entertain /ˌentəˈteɪn/(v): tiếp đãi, giải trí

8. exotic /ɪɡˈzɒtɪk/ (adj) : từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ

9. fauna /ˈfɔːnə/ (n): hệ động vật

10. flora /ˈflɔːrə/(n): hệ thực vật

11. impact /ˈɪmpækt/(n): ảnh hưởng

12. sustainable/səˈsteɪnəbl/ (adj): không gây hại cho môi trường; bền vững

13. tour guide /tʊə(r)ɡaɪd/ (n): hướng dẫn viên du lịch

Loigiaihay.com

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me