Trang chủ
Bình chọn:
5 trên 1 phiếu

Giải sách bài tập Tiếng Anh 4 - Thí điểm

Unit 12. What does your father do?

A. PHONICS (1)Complete and say the words aloud. 1. reading 2. teacher 3. field 4. a piece of cake

Unit 12. What does your father do?

bài 12. Bố bạn làm nghề gì?

A. PHONICS - phát âm

(1)Complete and say the words aloud.

Hoàn thành và đọc to những từ sau

1. reading

2. teacher

3. field

4. a piece of cake

2) Complete with the words above and say the sentences aloud

( Hoàn thành với những từ trên và  đọc to những câu sau)

u

Key:

1. a piece of cake

Tôi đang đói. Tôi muốn 1 miếng bánh

2. teacher

Bác tôi là 1 giáo viên ở 1 trường tiểu học

3. field

Ông bà tôi đang làm việc trên đồng lúa bây giờ

4. readng

Tôi đang đọc 1 cuốn sách bây giờ

B. VOCABULARY - từ vựng

Write their jobs and where they work

(viết về công việc của họ và nơi họ làm việc)

u

key:

1. 1 giáo viên ở trường

2. a farmer in the field

1 nông dân trên cánh đồng

3. a doctor in a hospital

1 bác sĩ trong bệnh viện

4. a worker in a factory

1 công nhân trong 1 nhà máy

5. a driver in a taxi

1 tài xế trong 1 chiếc taxi

6. a nurse in a hospital

1 y tá trong 1 bệnh viện

C. SENTENCE PATTERNS - cặp câu

1) Read and match (đọc và nối)

ukey: 

1e

Mẹ cậu làm gì? bà ấy là 1 y tá

2d

Bà ấy làm việc ở đâu? Bà ấy làm trong 1 bệnh viện

3f

Bà ấy có thích công việc của mình không? Có 

4b

Bố cậu làm gì? Ông ấy là 1 thư ký

5a

Ông ấy làm việc ở đâu? Ông ấy làm việc trong 1 văn phòng

6c

Ông ấy thích công việc của mình chứ? Có

2) complete and read aloud (hoàn thành và đọc to)

u

key:

1. what does

Bố bạn làm gì, Quân?

2. where

Ông ấy làm việc ở đâu?

3. Does

Ông ấy có thích công việc của mình không?

4. What does your mother do?

Mẹ bạn làm gì?

5. Where does she work?

bà ấy làm việc ở đâu?

6. Does she

Bà ấy có thích công việc của mình không?

D. SPEAKING - nói

1) Read and reply (đọc và đáp lại)

u

a. Bố bạn làm gì?

b. Ông ấy làm việc ở đâu?
c. Mẹ bạn làm gì?

d. Bà ấy làm việc ở đâu?

2) Ask and answer the questions above

Hỏi và trả lời những câu hỏi bên trên

E. READING - đọc

1) Read and complete

Đọc và hoàn thành

u

key:

1. four

2. school

3. nurse 

4. student 

5. grade

Tên tôi là Quân. Có 4 người trong gia đình tôi: bố mẹ tôi, anh trai tôi và tôi. Chúng tôi có những công việc khác nhau. Bố tôi là 1 giáo viên ở trường tiểu học. Mẹ tôi là 1 y tá trong bệnh viện. Anh tôi là sinh viên tại trường đại học Hà Nội và tôi đang học lớp 4 ở trường của bố tôi. Tôi yêu gia đình rất nhiều và tôi rất vui khi đến trường.

2) Complete the table (hoàn thành bảng sau)

u

key:

 

job

Place of work/study

Quan’s father

teacher

A primary school

Quan’s mother

Nurse

A hospital

Quan’s brother

student

Ha Noi University

Quan

Pupil/student

His father’s primary school

F. WRITING -viết

1) Look and write. Use the information from Activity E2

u

key: 

1. Đây là gia đình Quân

2. a teacher, in a primary school

Bố anh ấy là 1 giáo viên. Ông ấy làm ở 1 trường tiểu học

3. a nurse , in a hospital

Mẹ cậu ấy là 1 y tá, bà ấy làm việc ở 1 bệnh viện

4. a student, in Ha Noi University

Anh trai cậu ấy là 1 sinh viên. Anh ấy học ở trường Đại học HN

5. a pupil/student, in his father's primary school

Quân là 1 học sinh, cậu ấy học ở trường tiểu học của bố mình

2) Write about the jobs of your family members

u

Đây là 1 bức ảnh của gia đình tớ. Có ............người trong gia đình. Bố tớ........

Mẹ tớ................ 

Giaibaitap.me

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me