Trang chủ
Loigiaihay.com 2019

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem ngay
Bình chọn:
5 trên 1 phiếu

Giải bài tập Tiếng Anh 11 - Thí điểm

Unit 3: Becoming Independent

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 11 mới unit 3

UNIT 3. BECOMING INDEPENDENT

Sống tự lập

1.confident /ˈkɒnfɪdənt/ (a): tự tin

2. cope with /kəʊp/ (v): đương đầu với

3. decisive /dɪˈsaɪsɪv/ (a): quyết đooán

4. determined /dɪˈtɜːmɪnd/(a): quyết tâm

5. housekeeping /ˈhaʊskiːpɪŋ/ (n): công việc gia đình, việc nhà

6. humanitarian /hjuːˌmænɪˈteəriən/ (a): nhân đạo

7. interpersonal /ˌɪntəˈpɜːsənl/ (a): liên nhân

8. motivated/ˈməʊtɪveɪtɪd/  (a): có động lực, động cơ, tích cực

9. prioritise /praɪˈɒrətaɪz/ (v): ưu tiên

10. reliable /rɪˈlaɪəbl/(a): có thể tin cậy được

11. self-discipline /ˌself ˈdɪsəplɪn/ (n): tinh thần tự giác           

12. self-esteem /ˌself ɪˈstiːm/ (n): tự tôn, tự trọng           

13. self-reliant /ˌself rɪˈlaɪənt/ (n): tự lực 

14. strive /straɪv/ (v): cố gắng, nỗ lực      

15. time management /taɪmˈmænɪdʒmənt/ (n.p): quản lý thời gian      

16. well-informed /ˌwel ɪnˈfɔːmd/ (a): thạo tin, hiểu biết          

17. wisely /ˈwaɪzli/ (adv): (một cách) khôn ngoan         

18. protective /prəˈtektɪv/  (adj): che chở, bảo vệ           

Loigiaihay.com

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me